Trường Cao Đẳng Gia Lai TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIA LAI -> CÔNG KHAI ĐÀO TẠO
trực tiếp bóng đá

 
 
 
Liên kết

 
Quảng cáo



 

Hỗ trợ trực tuyến:

Chat trực tuyến với  Admin
Admin
Chat trực tuyến với Hiệu trưởng
Hiệu trưởng
Chat trực tuyến với Phó Hiệu trưởng
Phó Hiệu trưởng

 

Lượt truy cập:

xanga analyzer


 
 
CÔNG KHAI ĐÀO TẠO
Cập nhật: 11/05/2021 14:40 (GMT +7)

CÔNG KHAI ĐÀO TẠO


1. Các ngành, nghề đào tạo:

STT

 

Trình độ

Mã nghề

Thời gian đào tạo (Năm)

Thông tin

chi tiết

I.

TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

 

 

 

 

01

Bảo vệ thực vật

Cao đẳng

6620116

2,5

CTK / CSVC

02

Công nghệ kỹ thuật cơ ký

Cao đẳng

6510201

2,5

CTK / CSVC

03

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Cao đẳng

6510303

2,5

CTK / CSVC

04

Công nghệ ô tô

Cao đẳng

6510216

2,5

CTK / CSVC

05

Công nghệ sinh học

Cao đẳng

6420202

2,5

CTK CSVC

06

Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)

Cao đẳng

6480202

2,5

CTK CSVC

07

Công tác xã hội

Cao đẳng

6760101

2.5

CTK / CSVC

08

Điện công nghiệp

Cao đẳng

6520227

2,5

CTK / CSVC

09

HÀN

Cao đẳng

6520123

2,5

CTK / CSVC

10

Kế toán doanh nghiệp

Cao đẳng

6340302

2,5

CTK / CSVC

11

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

Cao đẳng

6480102

2,5

CTK / CSVC

12

Kỹ thuật xây dựng

Cao đẳng

6580201

2,5

CTK / CSVC

13

Văn thư hành chính

Cao đẳng

6320301

2,5

CTK / CSVC

II.

TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP

       

1

Hướng dẫn du lịch

Trung cấp

5810103

2,0

CTKCSVC

2

Quản trị khách sạn

Trung cấp

5810201

2,0

CTK / CSVC

3

Điều dưỡng

Trung cấp

5720301

2,0

CTK / CSVC

4

Dược

Trung cấp

5720201

2,0

CTKCSVC

5

Bảo vệ thực vật

Trung cấp

5620116

2,0

THCS/THPT/CSVC

6

Cấp, thoát nước

Trung cấp

5520312

2,0

THCS/THPT/CSVC

7

Cắt gọt kim loại

Trung cấp

5520121

2,0

THCS/THPT/CSVC

8

Công nghệ ô tô

Trung cấp

5510216

2,0

THCS/THPT/CSVC

9

Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)

Trung cấp

5480202

2,0

THCS/THPT/CSVC

10

Công tác xã hội

Trung cấp

5760101

2,0

THCS/THPT/CSVC

11

Điện - nước

Trung cấp

5580212

2,0

THCS/THPT/CSVC

12

Điện công nghiệp

Trung cấp

5520227

2,0

THCS/THPT/CSVC

13

HÀN

Trung cấp

5520123

2,0

THCS/THPT/CSVC

14

Kế toán doanh nghiệp

Trung cấp

5340302

2,0

THCS/THPT/CSVC

15

Kỹ thuật chế biến món ăn

Trung cấp

5810207

2,0

THCS/THPT/CSVC

16

Kỹ thuật máy nông nghiệp

Trung cấp

5520102

2,0

THCS/THPT/CSVC

17

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

Trung cấp

5480102

2,0

THCS/THPT/CSVC

18

Kỹ thuật xây dựng

Trung cấp

5580201

2,0

THCS/THPT/CSVC

19

May thời trang

Trung cấp

5540204

2,0

THCS/CSVC

20

Vận hành nhà máy thủy điện

Trung cấp

5520246

2,0

THCS/THPT/CSVC

21

Văn thư hành chính

Trung cấp

5320301

2,0

THCS/THPT/CSVC

 

Tổng

21

     

2. Đội ngũ giảng viên:

Danh sách đội ngũ giảng viên

3. Cơ sở vật chất chung:

Danh sách Cơ sở vật chất

4. Xác minh văn bằng:

http://vanbang.gdnn.gov.vn/

STT

 

Trình độ

Mã nghề

Thời gian đào tạo (Năm)

Ghi chú

I.

TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

 

 

 

 

01

Bảo vệ thực vật

Cao đẳng

6620116

2,5

Link

02

Công nghệ kỹ thuật cơ ký

Cao đẳng

6510201

2,5

Link

03

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Cao đẳng

6510303

2,5

Link

04

Công nghệ ô tô

Cao đẳng

6510216

2,5

Link

05

Công nghệ sinh học

Cao đẳng

6420202

2,5

Link

06

Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)

Cao đẳng

6480202

2,5

Link

07

Công tác xã hội

Cao đẳng

6760101

2.5

Link

08

Điện công nghiệp

Cao đẳng

6520227

2,5

Link

09

HÀN

Cao đẳng

6520123

2,5

Link

10

Kế toán doanh nghiệp

Cao đẳng

6340302

2,5

Link

11

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

Cao đẳng

6480102

2,5

Link

12

Kỹ thuật xây dựng

Cao đẳng

6580201

2,5

Link

13

Văn thư hành chính

Cao đẳng

6320301

2,5

Link

II.

TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP

       

1

Hướng dẫn du lịch

Trung cấp

5810103

2,0

Link

2

Quản trị khách sạn

Trung cấp

5810201

2,0

Link

3

Điều dưỡng

Trung cấp

5720301

2,0

Link

4

Dược

Trung cấp

5720201

2,0

Link

5

Bảo vệ thực vật

Trung cấp

5620116

2,0

Link

6

Cấp, thoát nước

Trung cấp

5520312

2,0

Link

7

Cắt gọt kim loại

Trung cấp

5520121

2,0

Link

8

Công nghệ ô tô

Trung cấp

5510216

2,0

Link

9

Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)

Trung cấp

5480202

2,0

Link

10

Công tác xã hội

Trung cấp

5760101

2,0

Link

11

Điện - nước

Trung cấp

5580212

2,0

Link

12

Điện công nghiệp

Trung cấp

5520227

2,0

Link

13

HÀN

Trung cấp

5520123

2,0

Link

14

Kế toán doanh nghiệp

Trung cấp

5340302

2,0

Link

15

Kỹ thuật chế biến món ăn

Trung cấp

5810207

2,0

Link

16

Kỹ thuật máy nông nghiệp

Trung cấp

5520102

2,0

Link

17

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

Trung cấp

5480102

2,0

Link

18

Kỹ thuật xây dựng

Trung cấp

5580201

2,0

Link

19

May thời trang

Trung cấp

5540204

2,0

Link

20

Vận hành nhà máy thủy điện

Trung cấp

5520246

2,0

Link

21

Văn thư hành chính

Trung cấp

5320301

2,0

Link

 

Tổng

21

     

  • Trường Cao đẳng Gia Lai (Theo Phòng Đào tạo - NCKH & HTQT)
  • In trang này   Tạo bản in   Gửi qua Email   Gửi phản hồi
    CÁC TIN KHÁC
    Giới thiệu Phòng Kế hoạch - Tài chính (09/06/2021)
    Giới thiệu Phòng Quản trị - Vật tư thiết bị (09/06/2021)
    Giới thiệu Trung tâm Tin học - Ngoại ngữ và Đào tạo lái xe (08/06/2021)
    Giới thiệu Đoàn trường Cao đẳng Gia Lai (07/06/2021)
    Giới thiệu khoa Nông - Lâm (07/06/2021)
    Giới thiệu khoa Nghiệp vụ - Du lịch (07/06/2021)
    Báo cáo thực tập tốt nghiệp khóa 2018 – 2021 (04/06/2021)
    Giới thiệu Phòng Tổ chức - Hành chinh  (04/06/2021)
    Giới thiệu khoa Y - Dược (03/06/2021)
    Giới thiệu khoa Văn hoá - Nghệ thuật (03/06/2021)
    Lên đầu trang


    Thành tích


     
     
     
    Đơn vị liên kết





    Home     |      Giới thiệu    |      Đào tạo      |      Tin tức     |     Tìm kiếm      |      RSS Feed     |      Liên kết     |      Sơ đồ site

    TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIA LAI
    Địa chỉ: Khu Đ Thi Din Ph-TP Pleiku-tinh Gia Lai
    Điện thoại: 02693.825001 – Fax: 02693.867739
    Email: info@cdngl.edu.vn
    Bản quyền thuộc Khoa Điện-ĐT-Tin Học TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIA LAI. [Xem tốt nhất khi online ]